| quá giấc | đt. Ngủ quên: Quá giấc đến sáng bét mới dậy |
| quá giấc | tt. (Đi ngủ) muộn hơn rất nhiều so với thường ngày: Quá giấc nên trở mình mãi mà không ngủ được. |
| quá giấc | trgt Nói đi ngủ quá muộn nên khó ngủ: Làm việc đến quá nửa đêm, nên quá giấc, rất khó ngủ. |
| Có lúc xem đá bóng xong thì qquá giấckhông ngủ lại được nên thức luôn đến sáng để lên đài. |
* Từ tham khảo:
- quá khích
- quá khứ
- quá kích
- quá kiều chiết kiều
- quá làng
- quá lắm