| quá khích | tt. C/g. Quá-kích quá kịch-liệt, quá hung-hăng: Bọn quá-khích, tư-tưởng quá-khích |
| quá khích | - Kịch liệt, quá thiên tả hay thiên hữu: Chủ trương quá khích. |
| quá khích | tt. Kịch liệt, mạnh mẽ quá mức trong đấu tranh: hành động quá khích. |
| quá khích | tt, trgt (H. khích: nước vọt lên) Nói có tư tưởng hoặc hành động cực đoan: Những phần tử quá khích trong một đảng cực hữu. |
| quá khích | (kích) tt. Kịch-liệt quá: Thái-độ quá-khích // ái-quốc quá-khích. |
| quá khích | .- Kịch liệt, quá thiên tả hay thiên hữu: Chủ trương quá khích. |
Chàng có ngờ đâu rằng đó chỉ là một sự quá khích trong khi ta quá sốt sắng sửa mình. |
Nga dương mắt nhìn , kinh ngạc về những ý tưởng ngộ nghĩnh , quá khích của Hồng. |
| Kể cả những thắc mắc rắc rối và quá khích của em. |
| Chị thích cái tính quá khích đó. |
| Có ai ở Bắc Việt vào đây cho hỏi thăm tháng mười một mấy năm nay ở Bắc Việt , trời có rét lắm không , mưa vẫn riêu riêu buồn như trước hay thời tiết vì ảnh hưởng bom đạn của Mỹ đã khác xưa ? Nghe thấy nước bạn Mỹ xuất toàn lực ném những loại bom kinh khủng lắm , mà ném toàn bom nặng tới bảy trăm tấn có sức phá hoại ngang bom nguyên tử , mình ở đây thấy rợn cả tóc gáy lên , ấy thế mà không hiểu làm sao cứ nghe thấy người ta nói là Bắc Việt vẫn đánh và đánh dữ hơn cả lúc mới phát động chiến tranh là khác ! Thế thì là cái thớ gì ? Ở dây , người ta cũng ném bom tiêu diquá khíchhích , ai cũng bảo là thời tiết không như trước , mưa không đúng cữ mà nắng cũng ra ngoại lệ , thành ra mình cũng tưởng thời tiết Bắc Việt đổi thay , do đó lắm đêm nằm tưởng tượng , mình cứ ngỡ là Bắc Việt không còn mưa rét nữa mà có khi lại nóng nứt đá tan vàng cũng nên. |
| Tử vì đạo , cuồng tín lý tưởng đến chót cùng , tài năng thật là rạng rỡ như ông Hoài đây mà còn bị họ coi là chống cộng , là đồi truy , là quá khích thì thử hỏi còn ai là trung thành , là trong sáng? Còn aỉ. |
* Từ tham khảo:
- quá kích
- quá kiều chiết kiều
- quá làng
- quá lắm
- quá lắm chỉ
- quá lẻ