| quá đỗi | trt. Nh. Quá cỡ thth: Đi xa quá đỗi, mừng quá đỗi |
| quá đỗi | - Trên mức thường, theo chiều xấu: Khắt khe quá đỗi |
| quá đỗi | pht. Quá mức bình thường: vui quá đỗi o quá đỗi tự hào. |
| quá đỗi | tt, trgt Trên mức thường (theo chiều xấu): Yêu nhau quá đỗi nên mê, rồi sau mới biết kẻ chê, người cười (cd). |
| Tôi ngạc nhiên quá đỗi. |
| Tôi đứng ngớ ra nhìn , ngạc nhiên quá đỗi. |
| Một hôm , tôi gạn hỏi An : Lúc này chị nhà làm ăn có được khá không mà lại thăm nuôi đủ đầy quá vậỷ An im lặng , rồi anh nói rất nhẹ nhàng : Em chẳng giấu gì ông anh… Mấy chuyến nuôi đầu năm nay vợ em lên cho biết cảnh gia đình quá đỗi bần bách , em có bảo nó bán bớt đứa con gái út để có đồng tiền đắp đổi qua ngày mà cũng đỡ một miệng ăn. |
| Có lúc cứ nghĩ rằng Như Anh còn rất trẻ dại , còn ngây thơ quá đỗi mà mình cần phải che chở , có lúc lại nghĩ rằng Như Anh là người dìu dắt mình vượt qua những chặng đường gian khó nhất – Có lẽ cả hai , ừ , đúng – Như Anh là như thế nhỉ? Trong tay mình là chiếc quạt giấy , năm trước ngày 22 4 71 , Như Anh đã âu yếm viết tên mình trên nan quạt những nan tre mỏng mảnh xoè ra cho 7 con cò trắng muốt vỗ cánh đọc câu thơ của Chế Lan Viên : "Và cánh cò lại bay hoài không nghỉ Trước hiên nhà , trong hơi mái câu văn". |
Ấn tượng lớn nhất của tôi về Myanmar là người dân quá đỗi thân thiện và đáng mến. |
| Tại sao , tại sao , tại saỏ Bố mẹ anh ấy ăn gì mà đẻ con ra đẹp trai quá đỗi như vậỷ". |
* Từ tham khảo:
- quá ể
- quá giang
- quá giang
- quá giấc
- quá hớp
- quá khích