| quả dục | tt. ít dục-vọng, ít tình dục, không ham muốn |
| quả dục | tt. Ít dục vọng: quả dục để học đạo. |
| quả dục | tt (H. quả: ít; dục: ham muốn) ít ham muốn: Muốn tu dưỡng đạo đức, trước hết phải quả dục. |
| quả dục | tt. ít lòng dục. |
| quả dục | ít lòng vật-dục: Phải quả-dục mới học được đạo. |
| Kẻ sĩ gánh cặp đến học ở Trường An , tưởng nên chăm chỉ về học nghiệp , tuy không dám mong đến được chỗ vô dục nhưng giá gắng tiến được đến chỗ quả dục thì tốt lắm ! Chú thích : (1) Thiên Trường : đời Trần là phủ , gồm các huyện Mỹ Lộc , Giao Thủy , Tây Chân , Thuận Vi , khoảng thời Lê thuộc trấn Sơn Nam , nay thuộc tỉnh Nam Định và một phần nhỏ thuộc tỉnh Thái Bình. |
* Từ tham khảo:
- quả đất
- quả giun
- quả hạch
- quả hợp
- quả khô
- quả không vo mà tròn