| quả khô | dt. (thực): Thứ trái có nạc (phần ngoài) mỏng và khô như trâm-bầu, sao... |
| quả khô | dt. Quả khi chín vỏ khô xác đi (như quả đậu, quả bông...). |
| Que xiên trứng chim cút , chim rán , hoa quả khô , ô mai , thạch , xoài dầm , miến nấu , miến khô tôm , bánh trứng ốp lếp... Ở Yangon có cả một quán sushi vỉa hè. |
| Việt Nam luôn dẫn đầu thế giới về xuất khẩu hạt điều và trong những năm tới , cơ hội tăng trưởng rất cao bởi nhu cầu sử dụng các loại hạt , qquả khôđể bảo vệ sức khỏe của người tiêu dùng trên thế giới ngày càng tăng. |
| Đã có người từ địa phương khác vào tìm nguồn để mua , giá dao động từ 500 700 nghìn đồng/kg qquả khô; quả tươi cũng bán được từ 50 60 nghìn đồng/kg. |
| Nhiều người dân Moscow ghé vào tiệm bán hoa qquả khômua về cho gia đình. |
| Vì thế khi ăn salad bạn đừng nên rắc hoa qquả khôlên trên , hãy chọn hoa quả tươi sẽ tốt hơn rất nhiều cho bạn. |
* Từ tham khảo:
- quả kiếp
- quả kiếp nhân duyên
- quả lắc
- quả mọng
- quả nang
- quả mơ tào tháo