| quả lắc | - X. Con lắc: Quả lắc đồng hồ. |
| quả lắc | dt. Con lắc đồng hồ: đồng hồ quả lắc. |
| quả lắc | dt Vật có thể đu đưa khiến đồng hồ chạy được: Ngày nay ít thấy đồng hồ có quả lắc. |
| quả lắc | .- X. Con lắc: Quả lắc đồng hồ. |
Sửu nhìn theo cái xe chạy đã xa , không hiểu và lẩm bẩm tự hỏi : Thầy ấy lấy mũ của tôi ? Rồi Sửu lại cắm đầu đi , mắt nhìn thẳng ra trước một cách dại dột , mồm há hốc và hai tay run run... Trong lúc đó thì ở đầu phố một thầy đội xếp thong thả đi lại phía Sửu , cầm cái gậy lỏng lẻo bằng hai ngón tay và nghịch đưa đi đưa lại như một quả lắc đồng hồ. |
| Sự túng bấn còn cướp nốt một đồ vật quý nhất của nhà tôi : cái đồng hồ quả lắc. |
| Chỉ biết hộp gỗ đã đen bóng , mặt sơn trắng trở nên vàng khè , lắm nét chữ mất đi cụt ngủn , quả lắc dù lau chùi và đánh thuốc thế nào cũng chỉ khỏi xám xám. |
| Cũng như còn nghe vọng lại nhịp tiếng trống trường vào lớp , ra chơi cần mẫn như qquả lắcđồng hồ thời gian điểm nhịp. |
| Ngoài sửa chữa , tôi tìm mua và tân trang từ đồng hồ đeo tay , đồng hồ để bàn đến đồng hồ qquả lắctreo tường cũ rồi bán cho khách , lo đủ tiền nuôi con ăn học và dành dụm được ít vốn mua đất , làm nhà.... |
* Từ tham khảo:
- quả nang
- quả mơ tào tháo
- quả nấc
- quả nhân
- quả nhiên
- quả phù tang