| quá cố | đt. Qua đời, chết đã lâu: Người quá-cố |
| quá cố | - đg. (trtr.). Chết rồi. Người bạn đã quá cố. Tưởng nhớ người quá cố. |
| quá cố | đgt. Đã chết rồi, theo cách nói trang trọng: tưởng nhớ tới người bạn quá cố. |
| quá cố | tt (H. cố: chết) Đã chết (dùng một cách trân trọng): Hăng-ri Bác-buýt, một nhà văn hào Pháp đã quá cố, vừa viết, vừa làm, không bao giờ ngớt (Trg-chinh). |
| quá cố | bt. Đã chết, qua đời. |
| quá cố | .- Chết (nói về người một cách nghiêm túc). |
| quá cố | Qua rồi, cũ rồi, nói người đã chết. |
| Trại rèn đã quá cố sức mình nhưng số giáo mác cần thiết vẫn chưa đủ. |
Nghe tin Lợi về làng lo giỗ mẹ và anh chị , nhiều nhà có tai mắt rủ nhau đếm " phúng điếu " , gọi là tỏ lòng thương tiếc những người quá cố oan uổng. |
| À , hôm nay là tháng 11 , đọc kinh cầu hồn cho người quá cố. |
Gia đình phát hiện rằng người quá cố để lại cả mấy bao tải những bản thảo chưa hoàn thành : Đúng là sự nghiệp văn chương của Văn rất nhiều dang dở. |
| Đã có lần cả hai cùng nhìn người quá cố trong tấm ảnh , rồi ánh mắt giao nhau , rồi tự dưng thấy chân tay như thừa thãi và không biết phải nối lại câu chuyện đứt quãng thế nào. |
| Thấy bức ảnh người vợ quá cố nhìn ông trách móc và u buồn. |
* Từ tham khảo:
- quá cỡ thợ mộc
- quá đáng
- quá đi chứ
- quá độ
- quá độ
- quá đỗi