| quá đáng | trt. Nặng-nề, quá mức, hơn mực thường rất nhiều: Lời nói quá đáng; lời lẽ quá đáng |
| quá đáng | - Cg. Quá quắt. Ngoài mức độ thông thường, thiếu lẽ phải, không biết điều: Đòi hỏi quá đáng. |
| quá đáng | tt. Quá mức, khó có thể chấp nhận được: nói quá đáng o đòi hỏi quá đáng. |
| quá đáng | tt, trgt (H. đáng: đúng mức) Quá mức thường: Những cách quá đáng như thế đều không đúng (HCM). |
| quá đáng | tt. Quá mức đáng làm: Lời quá đáng. |
| quá đáng | .- Cg. Quá quắt. Ngoài mức độ thông thường, thiếu lẽ phải, không biết điều: Đòi hỏi quá đáng. |
| Nàng biết Minh có tính hay ghen , và từ khi bị thong manh , cái tính ấy lại càng bộc phát thêm dữ dội , nhiều lúc đến mức quá đáng. |
| Nếu lượm được nhiều tin hay thì dẫu họ có ăn bớt tiền chợ một cách quá đáng , chủ biết cũng sẽ làm ngợ Vì thế , xưa nay họ vẫn có tài đi do thám việc từng nhà , việc quan trọng cũng như việc tầm thường , quý hồ có cái mà kể với chủ dù phải bịa đặt thêm thắt vào cho vui , cho nổ câu chuyện. |
Bà phán lại cười : Sao cô xui dại thầy thế ? Giết cô để mà ngồi tù nhé ? Con đi làm đĩ không đủ xầu hay sao , lại còn muốn bố ăn cơm ống bơ nữa ? Câu mỉa mai quá đáng khiến ông phán phải chau mày và Hảo ứa nước mắt. |
| Còn An thì cảm thấy trong cách phô trương , cách ăn nói của người bạn mới , có điều gì quá đáng , vượt mức cần thiết. |
| Có những lời càu nhàu vô cớ , giận dữ quá đáng vì những chuyện cỏn con. |
| Nhưng chính sự cố gắng làm quá mức bình thường , sự dè dặt lễ phép quá đáng , đã nhắc nhở cho mọi người thấy sự dĩ lỡ khó lòng hàn gắn được. |
* Từ tham khảo:
- quá độ
- quá độ
- quá đỗi
- quá đời
- quá ể
- quá giang