Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quá đời
tt.
Quá sức, quá lắm, hết chỗ nói:
làm thế là quá đời rồi, không trị nó không được.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
quá giang
-
quá giang
-
quá giấc
-
quá hớp
-
quá khích
-
quá khứ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ờ Phương hay Dương tả Nói với cổ , mồng sáu ông về , mà thôi , đừng thèm nói , ông hát vô máy câu này nè "Tôi là ai , là ai , mà yêu
quá đời
này".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quá đời
* Từ tham khảo:
- quá giang
- quá giang
- quá giấc
- quá hớp
- quá khích
- quá khứ