| qua cầu rút ván | 1. Ngăn cản sự tiến bộ của người khác, do ích kỷ, kèn cựa, e ngại người ta tiến kịp hoặc vượt trội mình, ví như kẻ đã vượt qua cầu thì rút ván, không cho ta qua sông, bám kịp mình: Là cán bộ đầu đàn, anh phải thoáng mở một chút, chớ có vì hẹp hòi mà qua cầu rút ván. 2. Đẩy vào tình thế bế tắc, dồn đến ngõ cụt, không còn đường xoay trở: Nó đấy tới rồi qua cầu rút ván khuất phục được một bước sẽ lấn tới đánh đổ hoàn toàn. (Nguyễn Đức Thuận). |
| qua cầu rút ván | ng Như Qua cầu cất nhịp. |
| qua cầu rút ván |
|
| Nhưng cũng có người lại phản đối , cho rằng như vậy là SHB qqua cầu rút ván. |
| Sau status cách đây không lâu bóng gió ám chỉ Quế Vân "ăn cháo đá bát" , á khôi Mai Diệu Linh đã chỉ đích danh Quế Vân là người được nhắc đến là kẻ vô ơn , qqua cầu rút vánsau khi được cô giúp đỡ trùng tu nhan sắc. |
| Mai Diệu Linh chia sẻ điều khiến cô không thể im lặng chính là thái độ vô ơn , qqua cầu rút váncủa "cựu ca sĩ Quế Vân". |
* Từ tham khảo:
- qua chợ còn tiền, vô duyên khỏi nhẵn má
- qua cơn gió cả mới biết cây cứng mềm
- qua điền bất nạp lũ
- qua đò khinh sóng
- qua đời
- qua giáp