| qua đời | đt. Trải hết đời mình, tức: chết: Ông nội tôi qua đời rồi |
| qua đời | - Chết (nói về người một cách nghiêm túc). |
| qua đời | đgt. Chết, theo cách trang trọng: Bà cụ đã qua đời được vài năm rồi. |
| qua đời | đgt Chết: Sau khi tôi đã qua đời (HCM). |
| qua đời | đt. Chết. |
| qua đời | .- Chết (nói về người một cách nghiêm túc). |
| qua đời | Hết đời, chết: Người ấy đã qua đời rồi. |
| Lắm lúc bà nghĩ luẩn quẩn cả ngày , chẳng biết quyết định ra sao , bà thốt ra nhời : " Giá còn ông ấy thì đã chẳng phiền đến mình , để ông ấy gây dựng cho chúng nó là xong... Lại còn thằng Khải nữa chứ ! " Rồi bà buồn rầu rơm rớm nước mắt , nghĩ đến người chồng đã qqua đời. |
| Nhưng đó không phải là một lý để khiến nàng đem lòng thương nhớ người chồng đã qua đời. |
Loan biết Dũng nói dối , vì ông cụ thân sinh ra Dũng đã qua đời được mấy tháng nay , nàng chắc là Dũng có việc khẩn cấp lắm , mà việc đó là việc gì thì Loan đã đại khái đoán ra được rồi. |
Xưa nay tôi vẫn phục anh Trần Lưu là người trí : anh Lưu học cùng với tôi trong trường Luật , đến năm thứ hai , thời bỏ vì hai thân anh qua đời cả. |
Rồi kể lại từ lúc thôi dạy học , vào trường Luật , cha mẹ qua đời , ý muốn làm những gì , tại sao lại ăn mặc thế này và tình cờ đến đây được. |
| Không phải vì lúc ông phủ qua đời , cô mới mười sáu tuổi mà cô vừa mới đoạn tang cha được hơn một năm mà cô còn phòng không chiếc bóng. |
* Từ tham khảo:
- qua giêng hết năm, qua rằm hết tháng
- qua lại
- qua lâu
- qua loa
- qua lọc
- qua mặt