| quạ cái | dt. (lóng) Tiếng mắng người đàn-bà ác-nghiệt: Đồ quạ cái |
| quạ cái | - Đàn bà lắm điều. |
| quạ cái | dt. Người đàn bà cay nghiệt, lắm điều. |
| quạ cái | dt Người đàn bà ác nghiệt và lắm điều: Người ăn người ở thời ấy rất sợ mụ quạ cái đó. |
| quạ cái | đt. (tục) Người đàn bà ác-nghiệp. |
| quạ cái | .- Đàn bà lắm điều. |
| quạ cái | Nói người đàn-bà ác-nghiệt. |
| Tuy nhiên , trứng quạ chỉ bằng 3% cân nặng qquạ cái, trong khi chim uria đẻ trứng có khối lượng ước tính bằng 12% khối lượng cơ thể" , Birkhead dẫn chứng. |
| Go Hyun Jung không hổ danh là nữ hoàng diễn xuất dù ngoại hình hơi phát tướng và đôi mắt có hơi thiếu ngủ Ông hoàng phim xuyên không Lee Jin Wook sau scandal cưỡng dâm hồi năm 2016 vẫn giữ được phong độ cùng ngoại hình rắn rỏi , manly bất chấp mái tóc tổ qquạ cáibang. |
* Từ tham khảo:
- quạ già hót tiếng hoàng anh
- quạ khoang
- quạ không bao giờ mổ mắt quạ
- quạ mổ diều tha
- quạ mượn lông công
- quạ nào mà chẳng đen đầu