| pin | dt. Máy thay đổi năng-lượng trong một sự phản ứng hoá-học thành luồng điện // Bình nhỏ có chứa điện: (pile). |
| pin | - (F. pile) dt. Nguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối hình trụ: mua đôi pin Đài chạy bằng pin. |
| pin | dt. Nguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối hình trụ: mua đôi pin o Đài chạy bằng pin. |
| pin | dt (Pháp: pile) Nguồn điện phát dòng điện một chiều, bằng những phản ứng hoá học: Đi đêm, nên đem đèn pin. |
| pin | dt. (l) Do tiếng pile của Pháp phiên âm. Máy thay đổi năng-lượng trong một sự phản-ứng hoá-học thành luồng điện; bình nhỏ có chứa điện như đèn pin, pin ra-đi-ô. // Pin nguyên-tử, pin mà ở trong ấy có thể phát ra từ từ một sự phản-ứng liên-tiếp mà người ta có thể kiểm soát được. |
| pin | .- d. Nguồn điện phát dòng điện một chiều bằng những phản ứng hoá học. |
| Anh tìm mua đồng hồ Polzốt , mua thêm pin , mua thuốc bổ , mua sâm củ , sâm viên... Tất cả những thứ nó cần , nó muốn hoặc nghe phong phanh ở chiến trường cần phải có cái gì , anh sắm cái đó hoàn hảo cho em mình. |
| Luồng ánh sáng từ một chiếc đèn pin chiếu thẳng vào mặt tôi khiến tôi bị lóa mắt , phải quay nghiêng mặt tránh ra một bên. |
| Hình như ông đang nói với người cầm chiếc đèn pin chiếu vào tôi. |
Thôi , vào đây chú em ! Người cầm đèn pin vừa nói vừa hạ luồng sáng thấp xuống ngọn cỏ , cho tôi thấy lối đi vào. |
| Còn người cầm chiếc đèn pin , mặc bộ quần áo bà ba rách nhiều chỗ , mặt xương xương , râu mọc tua tủa xung quanh cằm vì lâu ngày không cạo , đang ngồi trên bộ vạt lót bằng cọng sống lá kia thì tôi trông quen lắm. |
| Một bộ mặt xương xương toét miệng cười bỗng hiện ra giữa quán rượu dì Tư Béo... cái bóng người cao lêu nghêu , mặc bộ quân phục màu rêu , thắt lưng da rộng bản , khẩu súng poọc hoọc đeo trễ bên đùi... Đúng là ông ấy rồi ! Tôi vụt kêu lên : Chú Huỳnh Tấn ! Người ấy buông chiếc đèn pin ra , nhổm lên , nhảy xuống khỏi bộ vạt , đứng sững nhìn vào mắt tôi. |
* Từ tham khảo:
- pin nhiệt điện
- pin quang điện
- ping-pong
- ping-pông
- píp
- pít