| pít | (piste) dt. 1. Đường mòn, đường chạy vòng quanh sân vận động. 2. Vòng đua (xe đạp, mô-tô, ngựa). 3. Sàn khiêu vũ. |
| Rồi một ngày , người ta phát hiện trên chiếc ghế đá gần đường pít Nguyễn Thông đã tắt thở... Khi bóng đá phát triển thì các bãi đất trống , đường phố chỉ phù hợp với đá chân đất mang tính nghiệp dư , bóng đá chuyên nghiệp cần phải có sân đúng tiêu chuẩn , nhưng Hà Nội khi đó chỉ duy nhất sân Mangin đáp ứng được yêu cầu , tuy nhiên sân này lại do quân đội Pháp quản lý và chỉ để cho các giải thi đấu chân giầy chính thức. |
| píttông dùng loại nén để tăng tỷ số nén của xe , đường kính và hành trình giữ nguyên (57 ,3 x 57 ,8 mm). |
| Để có thể chịu được sức mạnh của ppíttông mới này , lò xo suppap thay bằng loại mới cứng hơn. |
| Mỗi khi gặp tình trạng này , bạn nên chuẩn bị đầy đủ găng tay cao su , ppíttông , túi đựng rác , nước tẩy rửa và nước nóng để xử lý. |
| Sau khi loại bỏ hết rác có thể , lấy ppíttông để thông lỗ thoát. |
| Các tính năng nổi bật gồm có bộ giảm chấn Bilstein thích ứng liên tục , hệ thống phanh Brembo 6 ppíttông phía trước và 4 pít tông phía sau mạnh mẽ hơn , ngoài ra các lốp Michelin Pilot Super Sport mới cũng có độ bám dính cải thiện hơn đáng kể. |
* Từ tham khảo:
- pla-tin
- plát tích
- plăng
- plăng-sê
- plây
- poa-nha