| phương pháp luận | dt. 1. Những phương pháp nghiên cứu, vận dụng trong khoa học nói chung. 2. Học thuyết về phương pháp nhận thức khoa học và cải tạo thế giới. |
| Khi tôi mới lên chín , thầy Phan Dũng , người viết bộ sách Pphương pháp luậnsáng tạo đã đến gặp bố và đưa một chồng tài liệu lúc ấy mới đánh máy. |
| Galileo Galilei (1564 1642) là trung tâm của cuộc cách mạng khoa học vào thế kỷ 17 với những nghiên cứu về vật lý , thiên văn học và pphương pháp luậnkhoa học. |
| Phó Tổng Thư ký ODKB Valery Semerikov cho biết cuộc họp tập trung thảo luận vấn đề xây dựng pphương pháp luậnthống nhất tiến hành các hoạt động tìm kiếm cứu hộ , sử dụng các phương tiện kĩ thuật cứu hộ. |
| Dự án tập trung vào phát triển , xây dựng pphương pháp luậnvà mô hình định giá đất , quy trình định giá đất ; xây dựng chiến lược phát triển hệ thống định giá đất ; phát triển hệ thống thông tin giá đất dựa trên VietLIS và nâng cấp phần mềm VietLIS theo các yêu cầu về chuẩn cơ sở dữ liệu , hệ thống thông tin mới ban hành , hỗ trợ kỹ thuật xây dựng hệ thống thông tin giá đất tại địa bàn thí điểm ; đào tạo và nâng cao năng lực về định giá đất và chuyển giao công nghệ cho các đối tượng liên quan. |
| Hội thảo sẽ cập nhật các đánh giá về El Nino đang diễn ra , đưa ra pphương pháp luậnmới trong tiếp cận và nghiên cứu El Nino. |
| Ông Sinh nói : "Tìm hiểu kỹ , loanh quanh vẫn là pphương pháp luậncủa ngành thống kê". |
* Từ tham khảo:
- phương pháp số
- phương pháp vật lí
- phương phi
- phương phưởng
- phương sách
- phương sai