| phục tội | đt. Chịu tội, nhận tội |
| phục tội | - Tự mình đến nhận tội (cũ). |
| phục tội | đgt. Chịu tội: đem mình ra phục tội. |
| phục tội | đgt (H. phục: chịu theo; tội: tội) chịu nhận tội: Trước toà, tên sát nhân đã phục tội. |
| phục tội | đt. Nhận tội của mình. |
| phục tội | .- Tự mình đến nhận tội (cũ). |
| phục tội | Đem mình ra chịu tội. |
* Từ tham khảo:
- phục tùng
- phục vi
- phục viên
- phục vụ
- phui pha
- phủi