Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phục sát đất
Quá khâm phục, thán phục hết mức.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
phục sát đất
đgt
Rất kính phục (thtục):
Đối với người tài như thế thì phải phục sát đất.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
phục sinh
-
phục sức
-
phục thần
-
phục thiện
-
phục thỏ
-
phục thù
* Tham khảo ngữ cảnh
phục sát đấtluôn chứ không đùa đâu.
Lần này thì cả đại tá Thọ lẫn giới giang hồ đều p
phục sát đất
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phục sát đất
* Từ tham khảo:
- phục sinh
- phục sức
- phục thần
- phục thiện
- phục thỏ
- phục thù