Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phù voi
dt
. Bệnh phù do một loại giun chỉ gây ra.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
phủ
-
phủ
-
phủ
-
phủ
-
phủ an
-
phủ bì
* Tham khảo ngữ cảnh
Bên cạnh đó , các hoạt động tập huấn nâng cao năng lực chăm sóc cho bệnh nhân có biến chứng p
phù voi
cũng đã được tiến hành tại các tỉnh trọng điểm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phù voi
* Từ tham khảo:
- phủ
- phủ
- phủ
- phủ
- phủ an
- phủ bì