| phũ phàng | trt. Khe-khắt, ác-nghiệt: Phũ-phàng chi bấy hoá-công? Ngày xuân mòn-mỏi má-hồng phôi pha (K). |
| phũ phàng | - tt. Tàn nhẫn, ghẻ lạnh, không một chút thương cảm: nói với bạn một cách phũ phàng đối xử phũ phàng với nhau Phải tay vợ cả phũ phàng (Truyện Kiều). |
| phũ phàng | tt. Tàn nhẫn, ghẻ lạnh, không một chút thương cảm: nói với bạn một cách phũ phàng o đối xử phũ phàng với nhau o phải tay vợ cả phũ phàng (Truyện Kiều). |
| phũ phàng | tt, trgt 1. Tàn nhẫn; Hung bạo: Phũ phàng chi bấy hóa công, ngày xanh mòn mỏi, má hồng phôi pha (K); Phải tay vợ cả phũ phàng (K). 2. ác nghiệt: Nữa khi dông tố phũ phàng, thiệt riêng đấy, cũng lại càng cực đây (K); Khá trách chàng Trương khéo phũ phàng (Lê Thánh-tông). |
| phũ phàng | bt. ác-đức, hung dữ: Nữa khi giông-tố phũ-phàng (Ng.Du) |
| phũ phàng | .- Bạc ác, tàn nhẫn: Phải tay vợ cả phũ phàng (K). |
| phũ phàng | Bạc ác, bất nhân: Phải tay vợ cả phũ phàng (K). |
| Thành công bước đầu của cuộc khởi nghĩa mở chân trời mới cho những người như Nhạc , Huệ , còn với ông giáo , biến động lịch sử mới này giống như một cơn gió lạnh lẽo , phũ phàng cuốn hết ảo tưởng của đời ông. |
| Trời ạ , bức thư xúc động đến thế mà chẳng lẽ tôi lại nói ra sự thật phũ phàng là tôi có thói quen thức khuya dùng mạng cho nhanh chứ chưa từng bao giờ nghĩ đến chuyện anh sẽ về sớm hay muộn à? Tôi tỉnh queo gửi email lại cho anh : "Awww , anh biết là em quý anh lắm mà". |
| Tôi đã từng cân nhắc câu hỏi này nhiều , rất nhiều nhưng chưa bao giờ đủ can đảm để đưa ra quyết định , bởi tôi biết đó sẽ là một quyết định phũ phàng , bạc bẽo , đầy ích kỷ. |
Vì thế , ăn miếng cốm cho ra miếng cốm , người ta cũng cần phải tỏ ra một chút gì thanh lịch , cao quý ! Phải biết tiếc từng hạt rơi , hạt vãi , và nhất là phải ăn từng chút một , lấy ngón tay nhón lấy từng chút một , chứ không được phũ phàng. |
| Nhiều khi trước một sự thật phũ phàng đã rõ mười mươi , người ta vẫn tìm cách giải thích theo chiều hướng ít bi quan nhất. |
| Tôi cần nghe những lời chân thật dù những lời ấy phũ phàng đến thế nào. |
* Từ tham khảo:
- phú
- phú
- phú
- phú bẩm
- phú bất nhân, bần hoá bạc
- phú bất nhân, bần bất nghĩa