| phù lưu | dt. (thực): Dây trầu |
| phù lưu | dt. Trầu không: phù lưu tống khách. |
| phù lưu | dt. (th) Cây trầu không. |
| phù lưu | Cây trầu không: Phù lưu tống khách. |
Lấy Chuyển vận Nguyễn Tất Kính làm An phủ sứ lộ Tam Đái [23b] , Chuyển vận sứ huyện phù lưu là Phan Nhân làm an phủ phó sứ lộ Thiên Trường. |
| Lúc đó mình má cô về Pphù lưu(Bắc Ninh). |
| phù lưu, Bắc Ninh mới là quê của tôi. |
| Ông Trần Văn Xương ở thôn Nà Có , xã Pphù lưu(Hàm Yên , Tuyên Quang) đưa cháu ngoại Triệu Trần Thế Vinh đến mổ dị tật ở chân. |
| Phường Quảng Thắng có làng nghề khai thác đá , làm đá mĩ nghệ dọc theo đường Pphù lưungày nay. |
| 1682) vốn người đất Thiên Lộc , nay là đất làng Phphù lưu huyện Can Lộc , tỉnh Hà Tĩnh. |
* Từ tham khảo:
- phù pháp
- phù phép
- phù phí
- phù phiếm
- phù phụt
- phù rể