| phụ kiện | dt. Điều-khoản phụ: Cần đọc lại những phụ-kiện cần-thiết |
| phụ kiện | dt. Bộ phận phụ, chi tiết phụ cần thiết để cho thiết bị hoạt động bình thường: thay phụ kiện máy o hỏng hóc các phụ kiện. |
| phụ kiện | dt (H. phụ: thêm vào; kiện: bộ phận) Vật liệu không phải là chính, nhưng cần thiết: Muốn sửa chữa cỗ máy này, cần có nhiều phụ kiện phức tạp. |
| Li và các đồng phạm đã vận chuyển 40.000 thiết bị và pphụ kiệnđiện tử vào Mỹ từ tháng 7/2009 đến tháng 2/2014. |
| Chọn chiếc đầm đen đính hoa nổi với phần tay bồng , mỹ nhân họ Phạm trở nên sang trọng , quý phái hơn Bên cạnh đó , cách kết hợp pphụ kiệnđi kèm như đồng hồ , clutch , vòng tay , vòng cổ và giày cao gót đều rất chuẩn chỉnh. |
| Để có được outfit hoàn hảo nhất , ngoài lớp trang điểm xuất sắc , Chi Pu còn không ngại mang theo cả pphụ kiệnnhư kính râm giữa sự kiện. |
| phụ kiệntheo máy vẫn tương tự như các phiên bản trước đó gồm : Sạc , cáp Micro USB , tai nghe , ốp cứng (cũng màu xanh) , gậy chọc SIM và hướng dẫn sử dụng. |
| Nguyên bộ pphụ kiệncủa OPPO F5 xanh thạch anh với vỏ ốp lót nhung cầm bám tay. |
| Bị cò quay các gói pphụ kiệnbổ sung nếu muốn được nhận xe Chia sẻ với PV Báo ANTĐ , chị Lê T.U (SN 1983 , trú tại quận Hà Đông , Hà Nội) cho biết , vào ngày 18 1 , chị đã tới Công ty TNHH Ô tô Việt Anh (Yên Nghĩa , Hà Đông) để đặt mua chiếc xe nhập khẩu Suzuki Celerio , với giá 359 triệu đồng (đã tính VAT). |
* Từ tham khảo:
- phụ lão
- phụ lục
- phụ lực
- phụ lực quân
- phụ mẫu
- phụ nghĩa vong ân