| phụ lão | dt. Bô-lão, các bậc già-cả: Những phụ-lão giàu kinh-nghiệm |
| phụ lão | - Người già. |
| phụ lão | dt. Người cao tuổi, người già cả: hội phụ lão o các cụ phụ lão trong thôn. |
| phụ lão | dt (H. phụ: cha; lão: già) Các cụ già: Các cụ phụ lão thi đua đốc thúc con cháu hăng hái tham gia mọi công việc (HCM). |
| phụ lão | dt. Nói chung các bậc già cả trong dân chúng: Cơ quan phụ lão. |
| phụ lão | .- Người già. |
| phụ lão | Nói chung các bậc già cả trong dân: Mời phụ lão ra hỏi việc dân. |
| Tất cả các ngành , giới , các đoàn thể nam phụ lão ấu đều tập trung vào nhiệm vụ sống còn : chống đói và cứu đói. |
| Tất cả các ngành , giới , các đoàn thể nam phụ lão ấu đều tập trung vào nhiệm vụ sống còn : chống đói và cứu đói. |
Hôm sau , Tư Lập cùng các phụ lão đúng theo lời của Vương tiên sinh để trông ngóng xem , những kẻ đi , người lại đầy đường , chẳng thấy ai giống như thế cả. |
| phụ lão các sách bảo nhau : "Đứa bé này khí lượng như thế ắt làm nên sự nghiệp , bọn ta nếu không theo về , ngày sau hối thì đã muộn". |
| Các phụ lão mừng lắm , làm cơm rượu để thết. |
| Thượng hoàng triệu phụ lão trong nước họp ở thềm điện Diên Hồng , ban yến và hỏi kế đánh giặc. |
* Từ tham khảo:
- phụ lực
- phụ lực quân
- phụ mẫu
- phụ nghĩa vong ân
- phụ người chẳng bõ khi người phụ ta
- phụ người trời phụ, thương người trời thương