| phụ khoa | dt. Khoa trị-bệnh đàn-bà con gái |
| phụ khoa | - Ngành y học chuyên nghiên cứu về mặt hình thái, sinh lý và bệnh lý cơ thể và, nói riêng, bộ phận sinh dục của đàn bà. |
| phụ khoa | I. dt. Bộ môn y học chuyên nghiên cứu phòng và chữa bệnh thuộc bộ máy sinh dục phụ nữ. II. tt. (Bệnh) thuộc bộ máy sinh dục phụ nữ bệnh phụ khoa. |
| phụ khoa | dt (H. phụ: đàn bà; khoa: ngành học thuật) Ngành y chuyên về các bệnh phụ nữ: Bà ấy là một bác sĩ nổi tiếng về phụ khoa. |
| phụ khoa | dt. Môn học nghiên cứu về cách trị bịnh đàn bà. |
| phụ khoa | .- Ngành y học chuyên nghiên cứu về mặt hình thái, sinh lý và bệnh lý cơ thể và, nói riêng, bộ phận sinh dục của đàn bà. |
Cả phòng phụ khoa nhổm dậy hoảng hốt nhìn quanh. |
| Toàn là phụ nữ đến khám và chữa bệnh phụ khoa , siêu âm , đặt vòng , phá thai... Bà Lan làm chính vì bà có nhiều kinh nghiệm , Thủy chỉ phụ thêm thôi. |
| Ông để lại bộ sách Hải Thượng y tông tâm lĩnh , viết vào năm 1770 , với 28 tập , 66 quyển bao gồm lý , pháp , phương , dược và biện chứng luận trị về nội khoa và ngoại khoa , sản pphụ khoa, khoa nhi , cấp cứu... đạo đức y học , vệ sinh phòng bệnh. |
| Ngoài ra , sự tăng estrogen còn khiến cô bé nhạy cảm hơn với nấm âm đạo , TS Saul Weinreb bác sĩ pphụ khoatại Bệnh viện Quảng trường Franklin MedStar ở Baltimore (Mỹ) nói. |
| 6 thói quen vệ sinh gây viêm nhiễm pphụ khoa. |
| Viêm âm đạo , viêm nhiễm pphụ khoalà một trong số những căn bệnh thường gặp ở nữ giới , về lâu dài có thể gây u xơ tử cung , u nang buồng trứng. |
* Từ tham khảo:
- phụ kiện
- phụ kiện tăng cường
- phụ lão
- phụ lục
- phụ lực
- phụ lực quân