| phù hộ độ trì | Che chở, giúp đỡ (thường dùng làm lời cầu khấn trời đất, thánh thần, Phật). |
| phù hộ độ trì | ng (H. độ: cứu giúp; trì: giúp đỡ) Cầu xin thần linh hay người quá cố giúp đỡ che chở: Chị khấn mẹ phù hộ độ trì cho gia đình. |
| phù hộ độ trì |
|
| Chúng con lễ bạc tâm thành , trước án kính lễ , cúi xin được pphù hộ độ trì. |
| Không hiểu sao , tôi vẫn cho rằng ông già mù miền tây ấy là một nghệ sĩ dân gian chứ không phải là một người hành khất Có dịp ghé chùa Tàu , Linh Sơn , Sư Nữ bạn hãy chuẩn bị số tiền để đi từ bậc cấp lên tam quan giữa vô số những lời cầu xin Lạy đức Phật pphù hộ độ trìlạy anh , lạy chị. |
| Và , trời , phật , thánh thần cũng không thể pphù hộ độ trìcho loại người xảo trá , bất lương. |
* Từ tham khảo:
- phù kế
- phù kiều
- phù lưu
- phù nề
- phù pháp
- phù phép