| phù hợp | đt. Ăn khớp, ăn nhịp với nhau: Lời nói ấy phù-hợp với việc va làm |
| phù hợp | - đgt (H. phù: họp lại; hợp: giống nhau) Khớp đúng với nhau: Cách mạng khoa học kĩ thuật còn có nhiệm vụ xây dựng thành công một nền khoa học và kĩ thuật tiên tiến phù hợp với tình hình nước ta (VNgGiáp). |
| phù hợp | đgt. Trùng khớp, tương ứng với nhau: Nội dung và hình thức phù hợp với nhau o có hoàn cảnh, tính cách phù hợp nhau. |
| phù hợp | đgt (H. phù: họp lại; hợp: giống nhau) Khớp đúng với nhau: Cách mạng khoa học kĩ thuật còn có nhiệm vụ xây dựng thành công một nền khoa học và kĩ thuật tiên tiến phù hợp với tình hình nước ta (VNgGiáp). |
| phù hợp | bt. Đúng với nhau, ăn hợp: Về ngày tháng của hai việc xảy ra đã được phù hợp. // Sự phù-hợp. Chứng-cứ phù-hợp. |
| phù hợp | .- Ăn khớp với nhau, đúng khớp với nhau: Chứng cớ phù hợp. |
| phù hợp | Đúng, hợp: Hai lý thuyết phù hợp như nhau. |
| Những chi tiết phù hợp với định kiến được thu góp đầy đủ , dần dần trở thành một câu chuyện có đầu đuôi , hấp dẫn hơn cả chuyện lấy vợ của cha Hai Nhiều thời trước. |
| Những mẫu mô tả ấy , có cái phù hợp nhau , có cái mâu thuẫn nhau , đại khái ông biết rằng đích thân Năm Ngạn dẫn tội nhân giao cho toán người Thượng bảo với họ rằng đây là kẻ đã ra tay giết chết nhiều người Bana để tranh độc quyền nguồn lợi muối , kẻ gây nên sự bất hòa đáng tiếc giữa hai bên Kinh Thượng , kẻ đáng bị hành quyết công khai theo cách của người Thượng để răn chúng. |
| Thân thể khá đẫy đà , mập mạp không phù hợp với cách ăn mặc chút nào , khiến mọi người nhận ra ngay điều gì giả tạo , man trá nơi người tù binh. |
| Mồ hôi và nước mắt của họ đã đổ ra quá nhiều , nên có quyền đòi hỏi một cổ chức xã hội phù hợp với công lao và ước nguyện hạnh phúc của họ. |
| Ông quên cả thói quen nghề nghiệp là vừa giảng giải vừa thăm dò phản ứng của người nghe để đo lường hiệu quả , chấn chỉnh cách nói cho phù hợp với đối tượng. |
| Anh biết rằng cái tính nết của anh trời sinh ra như thế , cái thói quen từ bé đến giờ là như thế , không thể thay hẳn con người mình để phù hợp với Châu. |
* Từ tham khảo:
- phù kiều
- phù lưu
- phù nề
- phù pháp
- phù phép
- phù phí