| phụ đạo | dt. Chức quan dạy vua học: Quan phụ-đạo |
| phụ đạo | dt. Bổn-phận đàn-bà con gái (đối với gia-đình và xã-hội) |
| phụ đạo | - d. 1. Thầy dạy vua khi còn nhỏ (cũ). 2. đg. Nói giáo viên giúp đỡ cho học sinh hiểu thêm bài, ngoài giờ lên lớp. |
| phụ đạo | I. đgt. Giúp học sinh học thêm ngoài giờ chính khoá: phụ đạo trước khi thi o phụ đạo cho các học sinh yếu kém thêm mấy buổi. II. dt. Thầy dạy vua khi còn nhỏ. |
| phụ đạo | đgt (H. phụ: giúp đỡ; đạo: đưa đường chỉ lối) Nói giáo viên giúp đỡ cho học sinh hiểu kĩ bài giảng hoặc làm thêm bài làm ngoài giờ lên lớp: Em ấy được thầy chủ nhiệm phụ đạo cho về môn toán. |
| phụ đạo | dt. Đạo người đàn bà phải theo. |
| phụ đạo | dt. Thầy dạy học vua khi còn nhỏ. |
| phụ đạo | .- d. 1. Thầy dạy vua khi còn nhỏ (cũ). 2. đg. Nói giáo viên giúp đỡ cho học sinh hiểu thêm bài, ngoài giờ lên lớp. |
| phụ đạo | Chức quan dạy vua học. |
| Cô bỏ đi lang thang cả ngày rồi " mượn " anh bạn cùng lớp vẫn được cô phụ đạo và sai bảo , châm chọc như đối với một thằng em mặc dầu anh ta hơn cả tuổi cô và Sài. |
| Ngoài giờ học , anh phải phụ đạo cho những người trong lớp học chưa thật vững. |
| Học và phụ đạo cho bạn bè , họp hành với trường , công việc của chi bộ , của đoàn trường , của lớp... Việc gì anh cũng tận tuỵ đạt tới chất lượng gần như điển hình của toàn trường. |
| Cô bỏ đi lang thang cả ngày rồi "mượn" anh bạn cùng lớp vẫn được cô phụ đạo và sai bảo , châm chọc như đối với một thằng em mặc dầu anh ta hơn cả tuổi cô và Sài. |
| Ngoài giờ học , anh phải phụ đạo cho những người trong lớp học chưa thật vững. |
| Học và phụ đạo cho bạn bè , họp hành với trường , công việc của chi bộ , của đoàn trường , của lớp... Việc gì anh cũng tận tuỵ đạt tới chất lượng gần như điển hình của toàn trường. |
* Từ tham khảo:
- phụ gia
- phụ giá tiền tệ
- phụ giảng
- phụ hệ
- phụ hoạ
- phụ huynh