| phong túc | tt. Đầy-đủ: Cửa nhà phong-túc |
| phong túc | dt. Giàu có, đầy đủ: cuộc sống phong túc. phong tục dt. Lối sống, thói quen đã thành nề nếp, được mọi người công nhận, tuân theo: phong tục mỗi nơi một khác o tôn trọng phong tục tập quán của đồng bào địa phương. |
| phong túc | bt. Đầy đủ. |
| phong túc | Giàu đủ. |
| Theo ông Nguyễn Minh Tuấn , khu vực trước bãi giữ xe hai bánh ở sân bay TSN , nơi tập trung nhiều tài xế GrabBike thường có lực lượng thanh niên xung pphong túctrực để giữ trật tự. |
* Từ tham khảo:
- phong văn
- phong vân
- phong vân
- phong vị
- phong xan lộ túc
- phong vũ biển