| phóng túng | tt. C/g. Phóng-dật tự-do, không theo khuôn-khổ nào: Chơi-bời phóng-túng; đứa con phóng-túng |
| phóng túng | - Tự do, quá trớn, không chịu khép mình vào kỷ luật, đạo đức: Ăn chơi phóng túng. |
| phóng túng | tt. Tự do đến mức tuỳ tiện, không chịu khép mình vào khuôn khổ. ăn chơi phóng túng. |
| phóng túng | tt (H. phóng: buông thả; túng: buông thả) Bừa bãi, không chịu theo một nền nếp sinh hoạt nào: Các cháu phải yêu lao động, giữ kỉ luật, chớ tự do, phóng túng (HCM). |
| phóng túng | tt. Tự-do, không bị câu thúc. |
| phóng túng | .- Tự do, quá trớn, không chịu khép mình vào kỷ luật, đạo đức: Ăn chơi phóng túng. |
| phóng túng | Buông thả không câu thúc: Chơi bời phóng túng. Phóng túng để cho con trẻ hư. |
Ngôn ngữ thân mật ở tỉnh nhỏ nhiều khi vẫn phóng túng như thế. |
| Các bạn ông còn lạ gì cái tính ngông nghênh không chịu vào khuôn phép , cái giọng khinh bạc phóng túng trong các bài thơ phú của ông ! Thế nhưng mà...(các bạn ông tợp chén rượu đắng ở cái quán lá gần bờ sông nơi họ thường tụ tập nhau tán gẫu) thế nhưng dù sao chăng nữa ông giáo cũng là một nhà nho có tương lai. |
| Ở đây , những mơ ước thầm kín của người đời sau được dịp thêu dệt phóng túng. |
| Ông được mạnh dạn xổ hết những gì bực dọc , đến độ còn tìm thấy ở sự phóng túng đó một thứ lạc thú bệnh hoạn. |
| Các phần tử bị xếp vào loại vô lại không dám tỏ dấu hiệu phóng túng , đám đông để mắt theo dõi họ , cảm hóa họ , nhân danh quyền lợi chung. |
| 1) , nét chữ đá thảo phóng túng. |
* Từ tham khảo:
- phóng vấn
- phóng viên
- phóng viên nhiếp ảnh
- phóng viên thường trú
- phóng xá
- phóng xạ