| phòng thủ | đt. Giữ-gìn và ngăn-chống: Phòng-thủ kẻ gian |
| phòng thủ | - Chuẩn bị lực lượng và phương tiện để chống sự tấn công từ ngoài vào: Phòng thủ biên giới. Phòng thủ thụ động. Bảo vệ thường dân tránh những cuộc đánh phá của máy bay địch. |
| phòng thủ | đgt. Bảo vệ, chống trả sự tiến công của đối phương để bạo vệ trận địa của mình: phòng thủ đất nước o Các cầu thủ tiền đạo lui về sân nhà phòng thủ để giữ vững kết quả của đội mình. |
| phòng thủ | đgt (H. phòng: giữ gìn; thủ: trông giữ) Giữ gìn để khỏi bị đánh bất ngờ: Kẻ địch có nhiều quân và phương tiện, nhưng chúng không thể phòng thủ vững chắc khắp mọi nơi (VNgGiáp). |
| phòng thủ | đt. Giữ gìn // Phòng thủ thụ-động, sự giữ gìn trốn tránh sự tấn công của quân-địch, thường là sự phòng ngừa máy bay thả bom. |
| phòng thủ | .- Chuẩn bị lực lượng và phương tiện để chống sự tấn công từ ngoài vào: Phòng thủ biên giới. Phòng thủ thụ động. Bảo vệ thường dân tránh những cuộc đánh phá của máy bay địch. |
| phòng thủ | Giữ gìn: Phòng thủ đạo tặc. |
| Anh hỏi qua chuyện bố trí thành phòng thủ , bộ tường hào quanh thành Thuận Hóa , cách chuẩn bị khí giới khi có giặc kéo đến. |
| Hai anh em quay sang tranh luận sôi nổi với nhau về cách phòng thủ cho Tây Sơn thượng : biện Nhạc muốn ngay sau khi mùa mưa dứt , việc nương rẫy đã xong , huy động mọi người xây lũy đắp thành để phòng ngự. |
| Ông cho rằng ngoài nhu cầu phòng thủ , thành lũy còn tượng trưng cho nhiều điều cao cả và cần thiết , như sự hiện diện của quyền lực , uy mãnh của người lãnh đạo , sự răn đe đối với các ý tưởng bạo loạn và võ pháp , cái đích cụ thể của lòng tin tưởng , chỗ dựa vững chắc của bọn yếu bóng vía , và quan trọng hơn hết , là sự thần phục mang tính chất mê tín của người Thượng quanh vùng. |
| Buổi sáng hôm qua , tin tưởng vào thâm tình thầy trò sẵn có với ông giáo , quen thuộc với lối tanh luận thẳng thắn giữa anh em , Huệ trình bày thật rõ ràng quan niệm của mình về việc phòng thủ. |
| Nhu cầu củng cố hệ thống phòng thủ được đưa lên hàng đầu. |
| Nó đã bớt suyễn , nhưng phổi còn yếu lắm ! * * * Từ lâu , để đề phòng cướp bóc , các làng gần núi dọc theo các phủ Quảng Ngãi , Qui Nhơn , Phú Yên phải tự lo tổ chức hệ thống phòng thủ. |
* Từ tham khảo:
- phòng tích
- phòng tuyến
- phòng vệ
- phòng vệ dân sự
- phòng xa
- phỏng