| phỏng tính | đt. Tính phỏng, nhắm chừng mà tính ra, không chắc |
| phỏng tính | đgt. Ước tính, tính đại khái: mới phỏng tính đã thấy tốn kém hàng triệu đồng o phỏng tính chi phí, vật tư cho công trình. |
| phỏng tính | đgt ước tính: Làm lễ kỉ niệm như thế, phỏng tính mất độ bao nhiêu tiền?. |
| phỏng tính | bt. Tính chừng; bài tính chừng. |
| Những câu chuyện đời tư của nhiều tướng lĩnh VNCH và cả những lời khai của chính họ , bộc lộ về phía họ vụt trở nên sự mô pphỏng tínhtự thuật , tự thú cao làm cuộc chiến sinh động lạ thường. |
* Từ tham khảo:
- phóng
- phóng
- phóng
- phóng
- phóng
- phóng đại