| phỗng tay trên | đt. Ra tay trước, lấy trước, làm trước: Chậm chân một chút mà bị người phỗng tay trên |
| phỗng tay trên | Giành được một cách nhanh gọn mối lợi mà đáng lẽ phải là của người khác. |
| phỗng tay trên | ng Giành trước thứ gì mình định mua: Đương chuẩn bị tiền để mua một miếng đất thì đã có người phỗng tay trên rồi. |
| Mặc dầu lúc này anh đã có thể hiểu ra "ngài" là một con rắn bấy lâu sống trong ruột cây si , cũng có thể đoán được rằng từ lâu "ngài" quá quen với món lễ của dân chài xứ biển , chỉ có hôm nay mới bị phỗng tay trên. |
* Từ tham khảo:
- phốp
- phốp pháp
- phốt
- phốt phát
- phốt pho
- phơ