| phòng không | dt. Buồng trống, không người ở: Phòng không lạnh ngắt như tờ, Dấu xe ngựa cũ rêu lờ-mờ xanh (K). // (B) Cảnh goá-bụa, không chồng hay không vợ: Linh-đinh chiếc bách giữa dòng, Thương thân goá-bụa, phòng không lỡ thì (CD). |
| phòng không | đt. Giữ-gìn để đối-phó với máy bay địch: Súng phòng-không, vấn-đề phòng-không |
| phòng không | - Việc chuẩn bị nhằm ngăn ngừa và chống lại sự oanh tạc hay bắn phá của máy bay địch. |
| phòng không | đgt. 1. (Toàn bộ những biện pháp và hoạt động của nhà nước, quân đội và nhân dân) tiến hành để đánh trả và phòng tránh các cuộc tiến công đường không: phòng không nhân dân. 2. (Phụ nữ, đàn ông) chưa lấy chồng hoặc chưa lấy vợ: ba mươi tuổi vẫn phòng không. |
| phòng không | dt Tình trạng người đã đến tuổi mà vẫn chưa lập được gia đình: Phòng không chiếc bóng (tng). |
| phòng không | đgt (H. phòng: giữ gìn; không: không quân) Dùng cách chống lại sự bắn phá của máy bay địch: Công tác phòng không nhân dân vừa qua đã được tiến hành tốt trên tất cả các địa phương của miền Bắc (VNgGiáp). |
| phòng không | .- Việc chuẩn bị nhằm ngăn ngừa và chống lại sự oanh tạc hay bắn phá của máy bay địch. |
| Không phải vì lúc ông phủ qua đời , cô mới mười sáu tuổi mà cô vừa mới đoạn tang cha được hơn một năm mà cô còn phòng không chiếc bóng. |
| Trông quanh phòng không thấy Mai đâu , chàng rón rén bước ra hiên đi vòng ra vườn sau , thì gặp Mai đương ngồi trên chiếc chõng tre , gục đầu khóc nức nở. |
Có phải buổi trưa em bán cho bà Lực hai bánh xà phòng không ? An ngẫm nghĩ rồi đáp : Vâng , bà ta mua hai bánh còn cụ Chị lấy chịu nửa bánh nữa. |
Căn duyên sáng tợ trăng rằm Bây giờ mình để tôi nằm phòng không. |
| Anh chàng gầy , lông mày lưỡi mác , môi đỏ chót , ngồi bên Tư lập lơ là Ba Bay mà khắp tỉnh Hải phòng không một sòng bạc không kiềng mặt bởi cái đức tính liều thục mạng và mở bát bửa. |
| Sáng mai , chia tay với Tế , Châu , Hùng , Thắng , Minh họ đi phòng không Không quân. |
* Từ tham khảo:
- phòng ngự
- phòng ngừa
- phòng nhì
- phòng ốc
- phòng thành
- phòng thân