| phóng khoáng | tt. Khoáng-đạt, dễ-dàng, không câu-nệ, bó-buộc: Tính người phóng-khoáng |
| phóng khoáng | - Không chịu những sự bó buộc vụn vặt: Tính tình phóng khoáng. |
| phóng khoáng | tt. Thoáng mở, không bị hạn hẹp trong những lề thói quen thuộc hoặc những điều vụn vặt: sống phóng khoáng o tính phóng khoáng. |
| phóng khoáng | tt (H. phóng: buông thả; khoáng: trống không) Không gò bó theo một khuôn khổ nhất định: Tính tình phóng khoáng của nhà văn ấy; Có những ao ước phóng khoáng (Tố-hữu). |
| phóng khoáng | tt. Nht. Phóng-đạt. |
| phóng khoáng | .- Không chịu những sự bó buộc vụn vặt: Tính tình phóng khoáng. |
| phóng khoáng | Nói tính không câu thúc lễ nghi vụn vặt: Tính tình phóng khoáng. |
| Do đó , lớp học có hình thái phóng khoáng , lối dạy dỗ thân mật uyển chuyển như là cha dạy con. |
| Chính ông cũng chưa trả lời được câu hỏi ấy , từ bao đêm tự làm khổ mình vì cái chữ trung muôn hình vạn trạng , lúc thì như sợi dây buộc khe khắt không chút thương xót , lúc thì phóng khoáng mênh mông như gió ở đồng nội , sóng trên bể khơi. |
Tính cũng tươi cười hồn hậu nói năng xởi lởi , phóng khoáng. |
| Cứ thế. Nếu em xuống bà , anh cho con đi ít ngày nó phóng khoáng ra |
| Bằng những cử chỉ rất chủ động , những lời nói xô bồ , phóng khoáng , gặp ai Sài cũng nói năng hoạt bát. |
Năm... Năm Sài Gòn bó gối nhìn ánh trăng mờ lạnh báo trước những sự tra tấn khủng khiếp sắp đến và Năm lại vào một nơi mà Năm hết hy vọng trở lại cuộc đời phóng khoáng. |
* Từ tham khảo:
- phóng mạng
- phóng pháo
- phóng phiếu
- phóng sét
- phóng sinh
- phóng sự