| phông | dt. Nền, cảnh đặt phía sau người hay vật trong một bức ảnh: Phông đen, phông trắng // (R) Bức tranh làm nền trên sân khấu: Thay phông (fond). |
| phông | dt. Sức-lực tiềm-tàng: Phải chạy bộ hoặc nhảy dây mỗi ngày để lấy phông; cầu-thủ thiếu phông dầu hay cũng hoá dở (fond). // (B) Sức học căn-bản tuần-tự từ dưới lên trên: Học không có phông, thi sao đậu (fond). |
| phông | - d. Tấm vẽ cảnh trang trí ở cuối sân khấu, đối diện với người xem. |
| phông | dt. 1. Tấm vải màu, rộng dùng để dán hình trang trí ở lễ đài, hội trường: mượn phông về trang trí. 2. Khung cảnh cuối sân khấu, làm nền cho diễn viên biểu diễn: múa hát trước phông. |
| phông | (fonte) dt. Bộ chữ cùng cỡ. |
| phông | dt (Pháp: fond) Tấm vẽ cảnh trang trí ở cuối sân khấu, đối diện với khán giả: Một hoạ sĩ chuyên vẽ phông cho các nhà hát. |
| phông | .- d. Tấm vẽ cảnh trang trí ở cuối sân khấu, đối diện với người xem. |
| Sau cùng anh tặng cô ta một chiếc áo phông Thái. |
| Anh đi vòng quanh thế giới với cái ba lô vỏn vẹn chưa đầy năm kilogam đựng : một quyển sách , một cái áo khoác , hai cái quần , ba cái áo phông , ba đôi tất , ba cái quần lót , một cái bàn chải đánh răng. |
Ngày hôm sau lúc ăn sáng , tôi ngồi cùng bàn một anh chàng mặc chiếc áo phông hình cây nấm với dòng chữ "Happy High". |
| Khi vừa đặt chân xuống Yangon , tôi đã nghĩ đồng phục của đàn ông quốc gia này là Longyi , áo phông , dép tông. |
| Tất cả những thứ anh dùng đều Nike : từ mũ lưỡi trai , áo phông , đồ thể thao , tất , túi xách , đến cả quần lót cũng Nike. |
"Em mua chiếc áo phông Batman này nhé?". |
* Từ tham khảo:
- phông xon ne
- phồng
- phồng mang trợn mắt
- phồng phềnh
- phổng
- phổng phao