| phổi | dt. (thể): Bộ-phận bằng thịt xốp trong lồng ngực để thở: Bệnh phổi, cuống phổi, lao phổi, nám phổi, sưng phổi // (R) Tên thứ đường trắng, cứng xốp, có lỗ: Đường phổi |
| phổi | - dt. Cơ quan hô hấp hình túi, ở trong cơ thể của người hoặc động vật: lá phổi sưng phổi. |
| phổi | dt. Cơ quan hô hấp hình túi, ở trong cơ thể của người hoặc động vật: lá phổi o sưng phổi. |
| phổi | dt Cơ quan hô hấp chính của người và động vật có xương sống: Ông ấy bị ho lao nặng, nên người ta đã cắt bỏ một lá phổi. |
| phổi | dt. Cơ quan để thở. // Bệnh phổi (xt. phế-bệnh). Động mạch phổi. xt. phế động-mạch. Sưng phổi: xt. phế-viêm. |
| phổi | .- d. Cơ quan hô hấp của người và nhiều động vật có xương sống. |
| phổi | Cơ quan về việc hô hấp, ở trong ngực, hình như hai lá ôm lấy quả tim. |
Trương dừng lại nhìn lại cái biển treo ở cửa đề : Bác sĩ Trần Đình Chuyên chuyên trị bịnh đau phổi và đau tim. |
Chàng nghiêm trang trả lời : Xem hộ tôi hai cái phổi. |
Chuyên nói : phổi thì không nguy lắm. |
Chuyên thấy cần phải giảng nghĩa thêm : Tôi muốn nói phổi đau có ảnh hưởng đến quả tim... Nhưng thực ra chàng muốn nói là khi ốm lao nặng , thường chết vì quả tim yếu quá. |
| phổi ấy và tim ấy cũng còn được một năm nữa là ít. |
Thực ra Chuyên nghĩ : Bệnh phổi của Trương không có sự bất ngờ thì trong vòng một năm nữa sẽ làm nguy đến tính mệnh. |
* Từ tham khảo:
- phối
- phối cảnh
- phối hợp
- phối lưu
- phối màu
- phối ngẫu