| phối | dt. Lứa đôi, chồng vợ: Hôn-phối, nguyên-phối // (bạc): C/g. Họng hay Miệng hai cây rác dính-dáng nhau, đang đợi cây thứ ba để thành liền hoặc tới (tứ sắc) // đt. Đày đi: Phát-phối |
| phối | I. đgt. 1. Kết hợp hai loại tế bào sinh sản đực và cái với nhau: phối giống lợn o phối ngẫu o giao phối o hôn phối o lại phối. 2. Kết hợp, điều hoà để bổ sung, cân đối cho nhau: phối cảnh o phối hợp o phối hưởng o phối kết; phối liệu o phối thuộc o phối trí o phối ứng cấp phối o chi phối o phân phối o tự phối. |
| phối | (phd). 1. Sánh đôi, hợp với: Phối hợp. 2. Đày đi xa: Phối lưu. |
| phối | I. Sánh đôi, hợp (không dùng một mình): Phối hợp. II. Đày đi xa (không dùng một mình): Phát phối. |
| Vào quân đội rồi mỗi người bắt chuyên học một nghề , kế phân phối đi các chiến thuyền để luyện tập , có chiến tranh đem ra đánh giặc , lúc vô sự thì ở trong vương phủ làm xâu , tuổi chưa tới 60 chưa được về làng cùng cha mẹ vợ con. |
Nguyên nhân sự rệu rã của guồng máy chính quyền Nam Hà thời bấy giờ phải có căn bản sâu xa hơn , thuộc vào một thứ qui luật khách quan chi phối tất cả mọi biến cố , mọi hiện tượng. |
| Công việc của Lợi buộc anh phải đi khắp nơi lo vận chuyển tiếp tế quân lương , tiếp thu số thóc tịch biên được nhập kho rồi phân phối đến các nơi. |
| Sau đó , Nhạc hỏi : Còn tình hình nội bộ ta như thế nào ? Có thể tin cậy được bọn Tuy Viễn không ? Nhật do dự một lúc , rồi đáp : Dĩ nhiên ta đã chia vùng thì khó lòng hiểu nhau , phối hợp với nhau được. |
| Tôi sẽ để lại đó một nửa cho thằng Huệ , nửa kia mang sang sông phối hợp với toán ông Tuyết và Tuyết làm quả đấm tống thẳng ra Càn Dương và Nước Ngọt. |
| Vấn đề khó khăn hiện nay , là phải làm sao cấp tốc phối hợp cho ba cánh quân áp vây Nguyễn Thung một lượt , càng sớm càng tốt. |
* Từ tham khảo:
- phối hợp
- phối lưu
- phối màu
- phối ngẫu
- phối thuộc
- phôm phốp