| phối cảnh | đt. Cảnh vật chung-quanh hoặc phía sau một vật khác // trt. Cách vẽ đồ vật trước mắt, theo kích-thước mình đứng từ một phía mà ngắm tới: Vẽ phối-cảnh |
| phối cảnh | - Cách vẽ to nhỏ tùy theo cảnh vật ở vị trí gần hay xa. |
| phối cảnh | dt. Phương pháp hội hoạ thể hiện không gian của đối tượng trên mặt tranh. |
| phối cảnh | đgt (H. cảnh: phong cảnh) Vẽ cảnh vật như mắt nhìn thấy, tức là cảnh vật càng xa mắt thì vẽ càng nhỏ dần đi: Chưa nắm được nguyên tắc phối cảnh thì vẽ làm sao được. |
| phối cảnh | dt. Nói về cách vẽ cảnh-vật tuỳ theo sự so sánh theo mình thấy vật ấy ở xa hay ở gần, ví dụ như chỗ gần thì thấy lớn, chỗ xa thì thấy nhỏ. // Vẽ theo phối-cảnh. |
| phối cảnh | .- Cách vẽ to nhỏ tùy theo cảnh vật ở vị trí gần hay xa. |
| phối cảnhnghĩa trang Yên Trung , huyện Thạch Thất , TP. Hà Nội. |
| phối cảnhmột góc đường đua Yamaha GP 2018. |
| phối cảnhtổng thể Định Quốc Đại Bảo tháp và Thiền viện Trúc Lâm. |
| phối cảnhkhu tưởng niệm Nghĩa sĩ Hoàng Sa. |
| phối cảnhdự án nhà ở sinh thái Xuân Phương. |
| phối cảnhphố hàng rong thứ 2 của quận 1 tại công viên Bách Tùng Diệp Theo UBND quận 1 , TP.HCM , ngày 2.10 , phố hàng rong thứ 2 sẽ chính thức đi vào hoạt động tại công viên Bách Tùng Diệp (phường Bến Thành , quận 1). |
* Từ tham khảo:
- phối lưu
- phối màu
- phối ngẫu
- phối thuộc
- phôm phốp
- phồm phàm