| phối hợp | đt. Nhập lại cho xứng đáng: Phối-hợp màu sắc, phối-hợp mấy cái bản-lề // (Pháp): Thành vợ chồng với nhau sau khi viên-chức hộ-tịch làm xong thủ-tục và giá-thú đăng-ký vào sổ giá-thú: Thủ-tục phối-hợp // C/g. Tác-hợp (R) cưới gả: Mình là cha mẹ, phải lo phối-hợp cho con |
| phối hợp | - Bố trí cùng nhau làm theo một kế hoạch chung để đạt một mục đích chung: Các binh chủng phối hợp tác chiến. |
| phối hợp | đgt. Cùng chung góp, cùng hành động ăn khớp để hỗ trợ cho nhau: phối hợp giữa các đơn vị o phối hợp tác chiến o phối hợp thiếu chặt chẽ. |
| phối hợp | đgt (H. hợp: họp lại) Sắp xếp nhiều yếu tố để cùng tiến hành theo một mục đích chung: Ba mặt đấu tranh cùng phối hợp, tên trùm đế quốc cũng quay lơ (Sóng-hồng). |
| phối hợp | đt. Sánh đôi, hiệp lại với nhau: Phối hợp tư-tưởng Đông Tây. // Sự phối hợp. |
| phối hợp | .- Bố trí cùng nhau làm theo một kế hoạch chung để đạt một mục đích chung: Các binh chủng phối hợp tác chiến. |
| phối hợp | Sánh đôi hoà hợp nhau: Vợ chồng phối hợp. |
| Sau đó , Nhạc hỏi : Còn tình hình nội bộ ta như thế nào ? Có thể tin cậy được bọn Tuy Viễn không ? Nhật do dự một lúc , rồi đáp : Dĩ nhiên ta đã chia vùng thì khó lòng hiểu nhau , phối hợp với nhau được. |
| Tôi sẽ để lại đó một nửa cho thằng Huệ , nửa kia mang sang sông phối hợp với toán ông Tuyết và Tuyết làm quả đấm tống thẳng ra Càn Dương và Nước Ngọt. |
| Vấn đề khó khăn hiện nay , là phải làm sao cấp tốc phối hợp cho ba cánh quân áp vây Nguyễn Thung một lượt , càng sớm càng tốt. |
| Thung chưa quên Lý Tài đã về dự họp ở Kiên Thành , còn Tập Đình thì án binh bất động ở ngoài phủ Qui Nhơn chứ không chịu vào thành phối hợp với quân Tuy Viễn. |
| Phần trại chủ dẫn hai toán của Bùi Đắc Tuyên và Nguyễn Văn Lộc men theo rừng phối hợp với toán người Thượng của Y Dút làm mũi chủ công. |
| Thiếu phối hợp giữa ông Tiếp với anh Huệ , thì tuyến phòng vệ trở nên lỏng lẻo. |
* Từ tham khảo:
- phối màu
- phối ngẫu
- phối thuộc
- phôm phốp
- phồm phàm
- phôn