| phô bày | đt. Bày ra, chưng cho người thấy: Phô-bày những cái tốt để làm kiểu // (B) Nói ra, cho biết: VIệc ấy, cần phô-bày cho bà con hay |
| phô bày | - Nh. Phô. |
| phô bày | đgt. Phô ra, bày ra nói chung: phô bày sự giàu sang o phô bày vẻ đẹp tự nhiên. |
| phô bày | đgt Để lộ ra với ý khoe khoang: Phô bày thành tích học tập; Phô bày những sản phẩm mới của xí nghiệp. |
| phô bày | đt. Chưng bày: Phô bày tiền của. |
| phô bày | .- Nh. Phô. |
| phô bày | Cũng nghĩa như “phô”. |
| Tâm hồn nàng phô bày ra rõ rệt. |
| Không bao giờ Hà Nội lại phô bày những cảnh tượng trái ngược , những sự chơi bời cực kỳ xa xỉ , bên cạnh những sự khốn khổ , khốn nạn , như lúc ấy. |
| Là một người phụ nữ đẹp , bà luôn pphô bàyvẻ quyến rũ của mình , đặc biệt là bộ ngực đầy cám dỗ. |
| Những cách thức thỏa mãn này (bao gồm suy nghĩ , tưởng tượng , hành vi hay hành động cụ thể) là những cách thức bất thường không được xã hội thừa nhận , không được luật pháp cho phép như thích pphô bày"của quý" , thích yêu với trẻ em , thích làm tổn thương người khác để thỏa mãn mình... Tuy nhiên , những thôi thúc này mang tính cưỡng bức nằm ngoài ý muốn của bản thân người bị bệnh. |
| Đới với người nổi tiếng , pphô bàyvòng một ngoài việc để khoe , để tự tin về độ gợi cảm thì còn là để thu hút sự chú ý của ống kính giới truyền thông. |
| Cô liên tục diện các thiết kế khoe vòng một bí ẩn mà trước giờ rất hiếm khi pphô bày. |
* Từ tham khảo:
- phô mai
- phô nô
- phô phang
- phô tô
- phô tô
- phô-tô-co-pi