| phi pháo | - "Phi cơ và trọng pháo" nói tắt: Tấn công bằng phi pháo. |
| phi pháo | dt. Hoả lực của máy bay và pháo nói chung: dùng phi pháo bắn phá. |
| phi pháo | dt (H. phi: bay; pháo: súng to) Hoả lực của phi cơ: Tấn công bằng phi pháo. |
| phi pháo | .- "Phi cơ và trọng pháo" nói tắt: Tấn công bằng phi pháo. |
| Tên đại uý tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn Năm khai : “Chúng tôi dự đoán đã có từ hai đại đội đến một tiểu đoàn chốt giữ cho hai khu vực ngầm và cung đường quanh núi nên đã bố trí lực lượng hành quân một trung đoàn có phi pháo oanh kích yểm trợ cùng với các đơn vị tại chỗ nống ra chiếm giữ khu vực trọng điểm cắt đứt cái mắt xích quan trọng trên con đường vận chuyển bằng cơ giới và đường giao liên của các ông“. |
| Tên đại uý tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn Năm khai : "Chúng tôi dự đoán đã có từ hai đại đội đến một tiểu đoàn chốt giữ cho hai khu vực ngầm và cung đường quanh núi nên đã bố trí lực lượng hành quân một trung đoàn có phi pháo oanh kích yểm trợ cùng với các đơn vị tại chỗ nống ra chiếm giữ khu vực trọng điểm cắt đứt cái mắt xích quan trọng trên con đường vận chuyển bằng cơ giới và đường giao liên của các ông". |
| Cầu Quảng Trị bị pphi pháocủa Mỹ đánh sập nhằm ngăn chặn bước tiến của Quân Giải phóng. |
| Có ngày ta phải đương đầu với 5 đợt tấn công bằng bộ binh , xe tăng , pphi pháocủa địch. |
| Các tài liệu giải mã cho biết , giới quân sự Mỹ nhận định Quân Giải phóng sẽ không dám đụng độ lâu dài và tin tưởng vào khả năng tiếp viện cực nhanh bằng trực thăng cũng như hỏa lực áp đảo với pphi pháo, pháo binh. |
| Trực thăng , pphi pháocùng pháo binh được gọi yểm trợ tới tấp vào những vị trí nghi có các chiến sĩ giải phóng quân. |
* Từ tham khảo:
- phi tang
- phi tần
- phi thang đạo hoả
- phi thuyền
- phi thực dân hoá
- phi thương bất phú