| phế chỉ | đt. (Pháp) Thủ-tiêu, bãi bỏ một điều-khoản hay một đạo luật: (abroger). |
| phế chỉ | dt. Giấy lộn, giấy vụn, các thứ giấy bỏ ra, không dùng nữa |
| phế chỉ | đgt. Bãi, huỷ bỏ những điều nghị định trước: phế chỉ mấy khoản đầu trong nghị định. |
| phế chỉ | đt. (luật) Bổ đi, thường dùng trong sự bỏ đi một đạo luật đã ban hành rồi // Sự phế-chỉ. |
| phế chỉ | Bãi bỏ những điều nghị định trước: Phế chỉ mấy khoản đầu trong nghị định. |
| Có tác dụng điều vị , tán hàn giải biểu , ôn pphế chỉkhái , ôn trung chỉ tả , giải độc. |
* Từ tham khảo:
- phế đế
- phế liệu
- phế nang
- phế nhân
- phế nhiệt huyệt
- phế phẩm