| phế bỏ | đt. Nh. Phế-bãi: Phế bỏ công-việc, phế bỏ vợ nhà |
| phế bỏ | - đgt Bỏ hẳn đi: Phế bỏ những hủ tục trong nông thôn. |
| phế bỏ | đgt. Bỏ, không dùng nữa: phế bỏ chế độ phong kiến. |
| phế bỏ | đgt Bỏ hẳn đi: Phế bỏ những hủ tục trong nông thôn. |
| phế bỏ | đt. Bỏ, không chăm sóc: Phế bỏ việc làm. |
| phế bỏ | .- Nh. Phế: Phế bỏ hủ tục. |
| Ý nói nên phế bỏ Đế Hiện mà lập con mình. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Linh Đức được lập lên là do Nghê Hoàng , bị phế bỏ cũng do Nghệ Hoàng. |
| Thế thì khi trước lập lên sao sáng suốt thế ! Mà sau phế bỏ sao mà ngu tối thế ! Lại còn thắt cổ chết Linh Đức thì thực quá lắm ! Phong Thái úy Ngạc làm Đại Vương. |
Rồi phế bỏ không dùng. |
| Vua Minh giận , phế bỏ Bá Kỳ , đem an trí tại Thiểm Tây , Cam Túc. |
| Nhiều lần , Cao Vỹ định pphế bỏMục Hoàng hậu , lập Phùng Tiểu Liên làm Hoàng hậu. |
* Từ tham khảo:
- phế chỉ
- phế du
- phế đế
- phế liệu
- phế nang
- phế nhân