| phát ngôn viên | dt. Người thay mặt một cơ-quan hay một người chức lớn hơn, để nói ra công-việc của cơ-quan hay của nhân-vật chức lớn ấy |
| phát ngôn viên | dt. Người phát ngôn. |
| phát ngôn viên | dt. Người thay mặt cho một nhóm người, một nhân-vật để bày tỏ ý-kiến hay quan-điểm của nhóm người hay nhân-vật ấy. |
| Ngày 16/12 , ông Sutopo Purwo Nugroho , pphát ngôn viêncủa cơ quan quản lý thiên tai Indonesia cho biết đã có hai người thiệt mạng , bảy người bị thương và hơn 100 tòa nhà bị hư hại , trong đó có một bệnh viện ở miền Trung Java. |
| Ông Oleg Voloshin , cựu pphát ngôn viênBộ Ngoại giao Ukraine và hiện là chuyên gia phân tích chính trị , nhận định rằng , nếu quân đội Nga huy động mọi khả năng quân sự thì cả hệ thống chống tăng của Mỹ hay bất kỳ loại vũ khí nào khác cũng không cứu được Ukraine khỏi thất bại nhanh chóng. |
| là "một người yêu nước" có thay đổi được gì hay không , phó pphát ngôn viênNhà Trắng Hogan Gidley tỏ ra ngập ngừng. |
| Còn pphát ngôn viêncủa Chau Chak Wing không ngay lập tức phản hồi đề nghị bình luận về những thông tin trên của Financial Times. |
| Facebook cho biết họ đã thiết kế Messenger Kids để giúp cha mẹ và trẻ nhỏ có thể trò chuyện một cách an toàn , đồng thời giúp cha mẹ kiểm soát cách trẻ liên lạc "Chúng tôi đã tạo ra ứng dụng Messenger Kids với sự trợ giúp của một ủy ban tư vấn gồm các chuyên gia về giáo dục và phát triển trẻ em , cũng như với nhiều gia đình có trẻ nhỏ , và hợp tác với National PTA , một pphát ngôn viênFacebook cho biết trong một tuyên bố. |
| Trong khi đó , theo Daniel Barbosa một pphát ngôn viêncủa Ford : Tất cả các xe Ford , bao gồm những xe trang bị động cơ diesel , đều tuân thủ quy định khí thải của Cơ quan Bảo vệ môi trường Mỹ và không sử dụng thiết bị gian lận. |
* Từ tham khảo:
- phát nguyện
- phát phì
- phát quang
- phát quang
- phát rầu
- phát sinh