| phát hành | đt. Phát ra cho lưu-hành: Phát-hành sách báo; Phát-hành giấy bạc; độc quyền phát-hành |
| phát hành | - đg. 1. Đem bán hoặc phân phối những ấn loát phẩm : Phát hành sách báo. 2. Đưa tiền tệ ra lưu thông : Phát hành giấy bạc. |
| phát hành | đgt. 1. Đem bán hoặc phân phối sách, báo, tài liệu: đã phát hành nhiều loại từ điển o phát hành báo chí 2. Đưa tiền tệ ra lưu thông: phát hành tiền mới o cho phát hành loại giấy bạc một nghìn đồng. |
| phát hành | đgt (H. hành: đi, làm) Đưa báo chí hoặc tác phẩm đã in bán cho công chúng: Em nào cũng về nơi phát hành, đòi báo thêm (X-thuỷ). |
| phát hành | đt. Phát đi, phát ra: Phát-hành báo chí. Phát hành giấy bạc // Viện phát hành. Nhà phát-hành (sách báo). Nhà tổng phát hành. |
| phát hành | .- đg. 1. Đem bán hoặc phân phối những ấn loát phẩm: Phát hành sách báo. 2. Đưa tiền tệ ra lưu thông: Phát hành giấy bạc. |
| phát hành | Đem ra lưu hành: Phát hành giấy bạc mới. |
| Vậy mà , chỉ vài tháng sau , Ngọc bị chính nhà xuất bản thông báo cuốn sách có đơn kiện đạo văn , phải dừng việc xuất bản và phát hành để làm rõ. |
| Nhiều startup không làm gì liên quan đến blockchain cũng phát hành tiền số rồi chẳng "khởi nghiệp" gì suốt mấy năm. |
| Khi tiền số bùng phát trở lại cuối năm 2020 , họ lại sửa sang website để phát hành đợt tiền mới , hứa hẹn "lợi nhuận đầu tư vài ngàn lần". |
| Thay vì giao dịch hay tích lũy bằng USD , có thể bạn sẽ dùng USD phiên bản số hóa , ví dụ như USDC do Coinbase phát hành. |
| Ai vẫn nghĩ tiền số là "ảo" có lẽ chưa biết rằng Trung Quốc đã thử nghiệm tiền số quốc gia của họ hơn một năm , mở ra cuộc marathon phát hành tiền số giữa các ngân hàng trung ương trên phạm vi toàn cầu. |
| VAMC chủ yếu mua nợ xấu thông qua pphát hànhtrái phiếu đặc biệt và các ngân hàng bán nợ phải trích lập dự phòng cho các trái phiếu đó trong vòng 5 đến 10 năm. |
* Từ tham khảo:
- phát hoả
- phát hoàn
- phát huy
- phát khoa
- phát kiến
- phát lãnh