| phật học | dt. Môn học giáo-lý đạo Phật |
| phật học | - Môn học về đạo Phật. |
| Phật học | - dt. Môn học về đạo Phật |
| phật học | dt. Môn học về đạo Phật. |
| phật học | dt (H. học: môn học) Sự nghiên cứu đạo Phật: Một học giả chuyên nghiên cứu Phật học. |
| phật học | dt. Môn học về đạo Phật. |
| phật học | .- Môn học về đạo Phật. |
| phật học | Môn học về đạo Phật. |
| Tuyến đường hàng hải từ Phù Nam là một trong những ngã đường du nhập Pphật họcvào Trung Hoa. |
| Tuy nhiên , đây là loại tour đặc thù , du khách đi không chỉ vì muốn tận hưởng dịch vụ mà còn để tìm hiểu về Phật pháp , về văn hóa Ấn Độ nên các chương trình của những cơ sở Phật giáo thu hút khách bởi thường có những giảng viên , chuyên gia về Pphật họcđi kèm để giảng giải cho khách hiểu sâu hơn về Phập pháp. |
| Tuy cơ bản vẫn là tinh thần Phật giáo , Thiền Tông là kết quả tiếp biến văn hóa Ấn Độ Trung Hoa , do một vị cao tăng Ấn Độ hòa nhập Pphật họcẤn Độ với Lão học Trung Hoa. |
| Ta sẽ thanh thản và vô vi" (Dịch theo giáo sư Pphật họcNhật D.T.Suzuki). |
* Từ tham khảo:
- phật lòng
- phật nhà chẳng cầu đi cầu Thích Ca ngoài đường
- phật pháp
- phật phờ
- phật thủ
- phật tính