| phập | trt. Tiếng dao chém sâu vào vật mềm: Chém cái phập // đt. (R) Chém mạnh: Phập nó ít dao cho nó bỏ bến xe nầy |
| phập | - ph. Nói vật sắc chém sâu vào: Cầm dao chém phập vào cây chuối. |
| phập | tt. (Cắm) sâu vào trong, do sắc bén: Lưỡi dao cắm phập vào thân cây. |
| phập | trgt Nói vật sắc cắm sâu vào: Mũi tên nhọn ném mạnh cắm phập vào ngực tên tướng (NgHTưởng). |
| phập | dt. Tiếng của vật gì nhọn cắm mạnh vào một cái gì mềm: Đâm phập vào mình. |
| phập | .- ph. Nói vật sắc chém sâu vào: Cầm dao chém phập vào cây chuối. |
| phập | Nói vật sắc hay nhọn cắm mạnh ngập vào: Bị nhát dao chém phập vào người. |
| Chàng chỉ phập phồng sợ việc của Loan lại hoãn đến phiên toà khác , chàng không thể đợi được lâu , mà lần sau , không chắc chàng đã về được. |
Đứng nấp sau bức tường , chàng phập phồng , hồi hộp đợi đến giờ xử việc Loan , chàng cố ý nhìn quanh xem có gặp người quen nào không. |
| Giao nhìn nàng thấy nàng đổi khác hẳn mọi khi : cặp môi nàng mấp máy , dưới tấm áo mỏng , ngực nàng phập phồng , hai con mắt nhìn đăm đăm vào chàng có vẻ lẳng lơ , nồng nàn như đắm tình. |
| Cô bé ngưng kịp , không gây cho mọi người sự hốt hoảng vô ích , nhờ còn trông thấy tấm khăn bông đắp trên ngực mẹ lay động phập phồng. |
| Đã lâu lắm , ông mới có cái khinh khoái được suy nghĩ , được chiêm nghiệm , được nhập chung vào cuộc vận hành vĩ đại và liên tục của vũ trụ , thấy ở mỗi nhịp thở sự phập phồng của thủy triều , từ hơi ấm đoán ra vị trí của mặt trời. |
| Mặt cậu đỏ , đầu mũi phập phồng , cổ rướn cao như sắp rống lên thống thiết. |
* Từ tham khảo:
- phập phèo
- phập phềnh
- phập phều
- phập phòm
- phập phồng
- phập phồng