| pháp quy | dt. (Pháp) Quy-tắc pháp-luật |
| pháp quy | dt. Những quy định có tính pháp luật nói chung: các văn bản pháp quy. |
| Theo luật pháp hiện hành của Việt Nam , tiền giấy và tiền kim loại là phương tiện thanh toán ppháp quykhông giới hạn nghĩa là người ta bắt buộc phải chấp nhận khi nó được dùng để thanh toán cho một khoản nợ xác lập bằng VND với mọi số lượng , mệnh giá. |
| Theo Phó Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc Hà Nội , để định hướng phát triển thị trường bất động sản cần có giải ppháp quyhoạch và đầu tư xây dựng. |
| Hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty luôn tuân thủ quy định trong các văn bản phpháp quyiện hành của Nhà nước. |
| Nhưng một công dân khi chưa có bản án tuyên của tòa án , họ vẫn được phép thực hiện đầy đủ quyền công dân theo Hiến ppháp quyđịnh. |
| Trong khi đó , quy định của Nhà nước , không cho phép mệnh lệnh bằng miệng mà đã là mệnh lệnh để cấp dưới thi hành thì phải bằng các văn bản ppháp quynhư quyết định , chỉ thị... Nhất là lệnh rút tới hàng chục tỷ đồng mà chỉ bằng các cuộc điện thoại thì nguy hiểm vô cùng. |
| Tuy nhiên , ngày 25/9 , Đại tá Thái Hồng Công Phó Giám đốc Công an tỉnh Quảng Ninh cho biết : "Khi khởi tố , cơ quan chức năng dựa vào mức độ hành vi luật ppháp quyđịnh , không có chuyện bỏ lọt và hình phạt nhẹ". |
* Từ tham khảo:
- pháp sư
- pháp tắc
- pháp thuật
- pháp trị
- pháp tuyến
- pháp trường