| phao câu | dt. Nơi mọc lông đuôi của giống cầm (gà, vịt, chim), trong có rất nhiều mỡ: Nhất phao-câu, nhì đầu cánh (tng) // (B) Khu, đít: Hồi nào ăn đâu ở đâu, Bây-giờ lại trở phao-câu lên trời (CD). |
| phao câu | - Phần thịt lắm mỡ ở cuống đuôi các giống chim: Thứ nhất phao câu, thứ nhì đầu cánh (tng). |
| phao câu | dt. Mẩu thịt ở cuống đuôi gia cầm (như gà, vịt): Thứ nhất phao câu, thứ nhì đầu cánh. |
| phao câu | dt Mẩu thịt lẫn mỡ ở cuống đuôi các loài gia cầm, khi luộc thì ăn ngon: Thứ nhất phao câu, thứ nhì đầu cánh (tng); Tranh giành thủ lợn với phao câu (Tú-Mỡ). |
| phao câu | dt. Phao dùng về nghề câu. |
| phao câu | dt. Phần thịt ở cuống đuôi con gà, con vịt: Nhất phao câu, nhì đầu cánh. |
| phao câu | .- Phần thịt lắm mỡ ở cuống đuôi các giống chim: Thứ nhất phao câu, thứ nhì đầu cánh (tng). |
| phao câu | Phần thịt ở cuống đuôi con gà con vịt. Văn-liệu: Thứ nhất phao câu, thứ nhì đầu cánh (T ng). |
* Từ tham khảo:
- phao danh
- phao ngôn
- phao phản
- phao phảo
- phao phí
- phao qua khí giáp