| phân quyền | đt. Chia quyền, cách trị nước dành cho từng địa-phương những quyền-hành tương-xứng, chớ không tập-trung hết về cho chánh-phủ trung-ương: Chế-độ phân-quyền |
| phân quyền | - 1. đg. Chia quyền bính cho địa phương hoặc cho nhiều cơ quan. 2. d. Học thuyết cho rằng một nền dân chủ thực sự phải được xây dựng trên cơ sở tách rời, cho độc lập đối với nhau, các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp. |
| phân quyền | đgt. Phân chia quyền lực, trái với tập quyền: chế độ phong kiến phân quyền. |
| phân quyền | đgt (H. quyền: quyền hành) chia quyền hành cho địa phương hoặc cho nhiều cơ quan: Thực hiện chế độ phân quyền. |
| phân quyền | dt. 1. Chia quyền, chia ra nhiều thứ quyền cho nhiều cơ-quan như quyền lập-pháp, quyền hành chính. 2. Chia quyền cai trị cho nhiều cơ quan địa phương, trái với tập-quyền. |
| phân quyền | .- 1. đg. Chia quyền bính cho địa phương hoặc cho nhiều cơ quan. 2. d. Học thuyết cho rằng một nền dân chủ thực sự phải được xây dựng trên cơ sở tách rời, cho độc lập đối với nhau, các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp. |
| Theo Julian Hosp , nhà đồng sáng lập và Chủ tịch của TenX (công ty sở hữu ví điện tử pphân quyềntương thích thực hiện lệnh) cho biết : Chúng tôi thấy rằng bitcoin có thể đạt được mức giá 60.000 USD , nhưng chúng tôi vẫn thấy được rủi ro bitcoin có thể rơi xuống mức 5.000 USD trong thời gian sắp tới. |
| Phphân quyềnhặt chẽ về nhiệm vụ trong hệ thống , cơ sở dữ liệu và các ứng dụng dịch vụ Homebanking : Phân quyền chặt chẽ là phương pháp kiểm soát nội bộ được thiết kế với mục đích giảm thiểu rủi ro gian lận trong vận hành hệ thống. |
| Việc pphân quyềncụ thể và chặt chẽ đảm bảo tính chính xác và tính toàn vẹn dữ liệu , ngăn chặn sự lạm dụng bất hợp pháp của cá nhân. |
| Tuy nhiên , là Tổng Giám đốc tập đoàn , phân công pphân quyềnrõ ràng và đã có sơ suất trong kiểm tra giám sát. |
| Trung Quốc : Quản lý đầu tư công được pphân quyềntheo 4 cấp ngân sách : Trung ương , tỉnh , thành phố và cấp huyện , trần. |
| Từ phía chính quyền việc đầu tiên là phải làm tốt công tác thể chế , phân cấp , pphân quyềnrõ ràng , xử lý minh bạch công khai tất cả các thủ tục hành chính. |
* Từ tham khảo:
- phân rác
- phân số
- phân số thập phân
- phân số tối giản
- phân sun-phát đạm
- phân tách