| phải khi | trt. Nhằm lúc: Phải khi phong-vũ bất-kỳ |
| phải khi | - Gặp lúc không may: Phải khi túng bấn. |
| phải khi | Gặp phải lúc khó khăn, ởvào lúc khó khăn: phải khi túng thiếu o phải khi hoạn nạn. |
| phải khi | trgt Chẳng may gặp lúc không hay: Lựa lợi nàng mới thưa qua: Phải khi mình lại xót xa nỗi mình (K). |
| phải khi | trt. Nhằm khi: Phải khi trái gió trở trời. |
| phải khi | .- Gặp lúc không may: Phải khi túng bấn. |
| phải khi | Bị khi: Phải khi túng thiếu. Phải khi hoạn nạn. |
Anh nhắn tôi ra chợ huyện , cho một quan tiền phải khi vỡ chợ , tôi liền về không Chạy một thôi ra đến tận cánh đồng Hai hàng nước mắt đầm đầm như mưa Hỡi bà hàng cầu Lũng , còn sớm hay trưa ? Đường về quan họ , có vừa hay chăng ? Yêu nhau chả nói chả rằng Hay là tôi ở , chẳng bằng lòng mẹ cha. |
| Lỡ ra gặp lúc rồng tranh hổ chọi , phải khi bướm dại ong cuồng , Tra Lợi mắc vào tay (4) , áp Nha không sẵn mặt (5) , chỉ e Chương Đài tơ liễu , (6) trôi bay đi đến tận phương nào. |
| Anh cứu... Hu...hu... Tôi sốt ruột : Nhện nàỏ Sao lại cứ khóc thế? Kể rõ đầu đuôi mới biết làm sao mà cứu được chứ ! Nhà Trò kể : Năm trước , phải khi trời làm đói kém , mẹ em phải vay lương ăn của Nhện. |
| Kết nối nội dung những bức thư đó lại , là một lời hẹn hò , "không phải ba mẹ hai bên ngăn cấm hai đứa tụi mình , cũng không phải khi không anh đi lấy vợ. |
| App Du lịch Sa Pa được xây dựng với mục đích : Cung cấp thông tin chính thống cho du khách ; tạo điều kiện cho các doanh nghiệp cập nhật thông tin , quảng bá hình ảnh ; tương tác 3 chiều giữa du khách doanh nghiệp cơ quan nhà nước (du khách có thể tương tác trực tiếp với các cơ quan nhà nước để được trợ giúp , xử lý khó khăn gặp pphải khidu lịch tại Sa Pa) ; cung cấp các thông tinh du lịch cơ bản của Sa Pa (khách sạn , điểm lưu trú , nhà hàng , điểm tham quan , thời tiết , phương tiện ) nhằm phục vụ thuận lợi cho du khách khi đến Sa Pa. |
| Sai lầm mà phụ nữ thường mắc phphải khihăm sóc tóc tại nhà là gì? |
* Từ tham khảo:
- phải lứa vừa đôi
- phải mặt
- phải môn
- phải mùi chùi chẳng sạch
- phải người
- phải quấy